Bài tập Bài 28. Phép chia đa thức một biến có đáp án

Trong mỗi trường hợp sau đây, tìm thương Q(x) và dư R(x) trong phép chia F(x) cho G(x) rồi biểu diễn F(x) dưới dạng: F(x) = G(x) . Q(x) + R(x). a) F(x) = 6x4  3x3 + 15x2 + 2x  1; G(x) = 3x2

16/17

Trong mỗi trường hợp sau đây, tìm thương Q(x) và dư R(x) trong phép chia F(x) cho G(x) rồi biểu diễn F(x) dưới dạng: F(x) = G(x) . Q(x) + R(x).

a) F(x) = 6x4 - 3x3 + 15x2 + 2x - 1; G(x) = 3x2.

b) F(x) = 12x4 + 10x3 - x - 3; G(x) = 3x2 + x + 1.

0/3000 ký tự
Giải thích

Lời giải:

a) Thực hiện đặt phép chia ta được:6x4−3x3+15x2+2x−1¯6x4−3x3+15x2+2x−1¯−3x315x2+2x−1¯15x22x−13x22x2−x+5

Do đó Q(x) = 2x2 - x + 5; R(x) = 2x - 1.

Vậy 6x4 - 3x3 + 15x2 + 2x - 1 = 3x2 . (2x2 - x + 5) + 2x - 1.

b) Thực hiện phép chia ta được:12x4+10x3+0x2−x−3¯12x4+4x3+4x26x3−4x2−x−3¯6x3+2x2+2x−6x2−3x−3¯−6x2−2x−2−x−13x2+x+14x2+2x−2

Do đó Q(x) = 4x2 + 2x - 2; R(x) = -x - 1.

Vậy 12x4 + 10x3 - x - 3 = (3x2 + x + 1) . (4x2 + 2x - 2) - x - 1.