Đề kiểm tra Biểu thức tọa độ của các phép toán vecto (có lời giải) - Đề 4

Trong không gian Oxyz , cho vectơ a = ( 2 ; − 2 ; − 4 ) , vectơ b = ( 1 ; 1 ; 2 ) . a) vectơ a + vectơ b = ( 3 ; − 3 ; − 3 ) .

13/22

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

Trong không gian \(Oxyz,\) cho vectơ \(\vec a = \left( {2; - 2; - 4} \right),\,\,\vec b = \left( {1;1;2} \right).\)

             a) \(\vec a + \vec b = \left( {3; - 3; - 3} \right)\) .        

             b) \(\vec a\) và \(\vec b\) cùng phương       .  

             c) \(\left| {\vec b} \right| = \sqrt 3 \).                 

             d) \(\vec a = 2\overrightarrow i  - 2\overrightarrow j  - 4\overrightarrow k \).

0/3000 ký tự
Giải thích

a)

b)

c)

d)

Sai

Sai

Sai

Đúng

 

a) \(\vec a + \vec b = \left( {3; - 1; - 2} \right)\) Chọn SAI.  

b)  Nhận xét \(\frac{2}{1} \ne \frac{{ - 2}}{1}\) nên \(\overrightarrow a \) và \(\vec b\) không cùng phương.  Chọn SAI

c) \(\left| {\vec b} \right| = \sqrt {{1^2} + {1^2} + {2^2}}  = \sqrt 6 \). Chọn SAI.                

d) \(\vec a = 2\overrightarrow i  - 2\overrightarrow j  - 4\overrightarrow k \). Chọn ĐÚNG.