Trong gia đình có sử dụng các đồ dùng điện như Bảng 3.2. Dựa vào Bảng 3.1, hãy lựa chọn tiết diện dây dẫn điện cho mạch điện của từng loại đồ dùng điện ở Bảng 3.2, biết mạng điện trong nhà
Giải thích
STT | Đồ dùng điện | Công suất | Số lượng | Cường độ dòng điện | Tiết diện dây dẫn (mm2) |
1 | Tủ lạnh | 400 W | 1 | I = 400 : 220 = 1,82 (A) | 0,5 mm2 |
2 | Nồi cơm điện | 600 W | 1 | I = 600 : 220 = 2,73 (A) | 0,5 mm2 |
3 | Quạt điện | 250 W | 2 | I = 250 : 220 = 1,14 (A) | 0,5 mm2 |
4 | Bếp điện | 1 500 W | 1 | I = 1 500 : 220 = 6,82 (A) | 0,75 mm2 |
5 | Ti vi | 200 W | 1 | I = 200 : 220 = 0,91(A) | 0,5 mm2 |
6 | Đèn LED | 15 W | 8 | I = 15 : 220 = 0,07 (A) | 0,5 mm2 |
