"Trảy" có nghĩa là gì?
Giải thích
A. Hái, ngắt (quả).
Hướng dẫn giải:
Chú ý phần chú thích từ ngữ trong sách giáo khoa:
Trảy (trẩy): hái, ngắt (quả).
A. Hái, ngắt (quả).
Hướng dẫn giải:
Chú ý phần chú thích từ ngữ trong sách giáo khoa:
Trảy (trẩy): hái, ngắt (quả).