Bài 1: Từ vựng

Traditional volunteer activities include money for people in need cooking and giving food

8/26

Choose the best answer.

Traditional volunteer activities include ______ money for people in need, cooking and giving food.

rising

raising

getting

taking

Giải thích

rise (v): làm tăng lên, mọc lên (không có tân ngữ đi sau)

raise (v): làm tăng lên, quyên góp (có tân ngữ đi sau)

get (v): có được, nhận được

take (v): lấy, mang, đưa

=> Traditional volunteer activities include raising money for people in need, cooking and giving food.

Tạm dịch: Các hoạt động tình nguyện truyền thống bao gồm quyên góp tiền cho những người có nhu cầu, nấu ăn và tặng thức ăn.

Đáp án cần chọn là: B