Tra từ điển và phân loại các từ in đậm với nghĩa phù hợp dưới đây: Nằm (1) sâu trong hốc cây là một ổ gà rừng. Trưa rồi mà chị gà mái
Giải thích
- Nằm (2) Ngả thân mình trên một vật có mặt phẳng, thường để nghỉ, để ngủ; phân biệt với đứng, ngồi.
- Nằm (1) Ở hoặc ở trải ra trên một diện rộng, tại một vùng nào đó.