Tra nghĩa các từ dưới đây trong từ điển để đặt câu với mỗi từ.
Giải thích
- thân mật: có những biểu hiện tình cảm chân thành và thân thiết với nhau.
Đặt câu: Bác Nam mời gia đình em sang ăn bữa cơm thân mật.
- thân thiện: có biểu hiện tỏ ra tử tế và có thiện cảm với nhau.
Đặt câu: Vừa đến, Lan đã chào em bằng nụ cười thân thiện.
- thân thiết: có quan hệ tình cảm gần gũi và gắn bó mật thiết với nhau.
Đặt câu: Mai là người thân thiết với em nhất.
- thân thích: có quan hệ gần gũi.
Đặt câu: Em và Thanh là bà con thân thích.