Tính, trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ (phần tính vào chi phí doanh nghiệp phải chịu) tính trên mức tiền lương, phụ cấp đăng ký đóng BHXH của công nhân sản xuất, nhân viên quản lý phân xưởng theo
26/40
Tính, trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ (phần tính vào chi phí doanh nghiệp phải chịu) tính trên mức tiền lương, phụ cấp đăng ký đóng BHXH của công nhân sản xuất, nhân viên quản lý phân xưởng theo quy định, Kế toán định khoản như thế nào?
Nợ TK 154 – Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang/Có TK 338 – Phải trả, phải nộp khác (3382, 3383, 3384, 3386).
Nợ TK 642 – Chi phí sản xuất, kinh doanh/Có TK 338 – Phải trả, phải nộp khác (3382, 3383, 3384, 3385).
Nợ TK 154 – Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang/Có TK 338 – Phải trả, phải nộp khác (3382, 3383, 3384, 3385).
Nợ TK 154 – Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang/Có TK 3388 – Phải trả, phải nộp khác.