Tính tốc độ tức thời của viên bi, ghi kết quả vào Bảng 6.2
Bảng 6.1. Bảng kết quả đo đường kính viên bi
| Lần đo | Đường kính trung bìnhd¯ cm | Sai sốΔd cm | ||||
Lần 1 | Lần 2 | Lần 3 | Lần 4 | Lần 5 | |||
Đường kính d (cm) | 2,02 | 2,01 | 2,01 | 2,01 | 2,02 | 2,014 | 0,0048 |
Đường kính trung bình: d¯=d1+d2+d3+d4+d55=2,014 cm
Sai số tuyệt đối trung bình trong 5 lần đo: Δd¯=Δd1+Δd2+Δd3+Δd4+Δd55=0,0048 cm
Do đề bài không nói đến sai số hệ thống nên ta có thể bỏ qua.
Sai số tuyệt đối của phép đo: Δd=0,0048 cm
Bảng 6.2. Bảng số liệu thí nghiệm đo tốc độ tức thời
| Lần đo | Thời gian trung bìnht ¯s | Tốc độ tức thờiv=d¯t¯cm/s | Sai sốΔv cm/s | ||||
Lần 1 | Lần 2 | Lần 3 | Lần 4 | Lần 5 | ||||
Thời gian t (s) | 0,044 | 0,045 | 0,045 | 0,044 | 0,044 | 0,0444 | 45,36 cm/s | 0,011 |
Thời gian trung bình: t¯=t1+t2+t3+t4+t55=0,0444 s
Sai số tuyệt đối trung bình trong 5 lần đo: Δt¯=Δt1+Δt2+Δt3+Δt4+Δt55=0,00048 cm
Sai số dụng cụ đo thời gian là: Δtdc=0,0012=0,0005(s)
Sai số tuyệt đối của phép đo thời gian là: Δt=Δt¯+Δtdc=0,00048+0,0005=0,00098(s)
Sai số tương đối của tốc độ tức thời là:
δv=δd+δt=Δdd¯.100%+Δtt¯.100%=0,00482,014.100%+0,000980,0444.100%≈0,024%
Sai số tuyệt đối của phép đo tốc độ là: δv=Δvv¯.100%⇒Δv=δv.v¯100%=0,024%.45,36100%=0,011