Bộ 25 đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 (tiếp theo) - Đề 36 có đáp án

Tính thể tích V Tính thể tích V khối lập phương biết rằng khối cầu ngoại tiếp khối lập phương có thể tíchkhối lập phương biết rằng khối cầu ngoại tiếp khối lập phương có thể tích

35/50

Tính thể tích V khối lập phương biết rằng khối cầu ngoại tiếp khối lập phương có thể tích là \(\frac{{32}}{3}\pi \)

\(V = \frac{{64\sqrt 3 }}{9}\)

\(V = 8\)

\(V = \frac{{8\sqrt 3 }}{9}\)

\(V = \frac{{8\sqrt 3 }}{3}\)

Giải thích

Đáp án A

Phương pháp:

Tính thể tích V Tính thể tích V khối lập phương biết rằng khối cầu ngoại tiếp khối lập phương có thể tíchkhối lập phương biết rằng khối cầu ngoại tiếp khối lập phương có thể tích (ảnh 1)

+) Thể tích khối cầu có bán kính R là: \(V = \frac{4}{3}\pi {R^3}\)

+) Thể tích khối lập phương có cạnh bằng a là: \(V = {a^3}\)

Giả sử khối lập phương ABCD.A’B’C’D’ có các cạnh đều bằng a.

Khi đó: \(AC' = \sqrt {A{B^2} + A{D^2} + AA{'^2}} = \sqrt 3 a \Rightarrow R = \frac{{AC'}}{2} = \frac{{a\sqrt 3 }}{2}\)

Thể tích khối cầu có bán kính R là: \(V = \frac{4}{3}\pi {R^3} = \frac{4}{3}\pi {\left( {\frac{{a\sqrt 3 }}{2}} \right)^3} = \frac{{\sqrt 3 \pi {a^3}}}{2} = \frac{{32}}{3}\pi \Leftarrow a = \frac{4}{{\sqrt 3 }}\)

Thể tích khối lập phương: \(V = {a^3} = {\left( {\frac{4}{{\sqrt 3 }}} \right)^3} = \frac{{64}}{{3\sqrt 3 }} = \frac{\begin{array}{l}6\\64\sqrt 3 \end{array}}{9}\)