Giải VBT Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 74. Thể tích hình lập phương có đáp án

Tính thể tích hình lập phương cạnh 3 cm. Hình bên gồm các hình lập phương có thể tích 1 cm3. - Tính số hình lập phương 1 cm3 ở mỗi lớp:

1/6

Viết vào chỗ chấm.

Ví dụ: Tính thể tích hình lập phương cạnh 3 cm.

Tính thể tích hình lập phương cạnh 3 cm.   Hình bên gồm các hình lập phương có thể tích 1 cm3. - Tính số hình lập phương 1 cm3 ở mỗi lớp: (ảnh 1)

Hình bên gồm các hình lập phương có thể tích 1 cm3.

- Tính số hình lập phương 1 cm3 ở mỗi lớp:

................................................................................

- Tính số hình lập phương 1 cm3 ở 3 lớp:

................................................................................

Vậy thể tích hình lập phương cạnh 3 cm là: ... × ... × ... = ............ (cm3)

Ta có thể nói ngắn gọn:

Thể tích của hình lập phương bằng Cạnh × Cạnh × Cạnh

(“Cạnh” nghĩa là độ dài cạnh của hình lập phương).

Gọi V là thể tích, a là độ dài cạnh của hình lập phương.

Tính thể tích hình lập phương cạnh 3 cm.   Hình bên gồm các hình lập phương có thể tích 1 cm3. - Tính số hình lập phương 1 cm3 ở mỗi lớp: (ảnh 2)

Ta có:

V = .....................

0/3000 ký tự
Giải thích

Ví dụ: Tính thể tích hình lập phương cạnh 3 cm.

Tính thể tích hình lập phương cạnh 3 cm.   Hình bên gồm các hình lập phương có thể tích 1 cm3. - Tính số hình lập phương 1 cm3 ở mỗi lớp: (ảnh 3)

Hình bên gồm các hình lập phương có thể tích 1 cm3.

- Tính số hình lập phương 1 cm3 ở mỗi lớp:

3 × 3 = 9 (hình)

- Tính số hình lập phương 1 cm3 ở 3 lớp:

9 × 3 = 27 (hình)

Vậy thể tích hình lập phương cạnh 3 cm là: 3 × 3 × 3 = 27 (cm3)

Ta có thể nói ngắn gọn:

Thể tích của hình lập phương bằng Cạnh × Cạnh × Cạnh

(“Cạnh” nghĩa là độ dài cạnh của hình lập phương).

Gọi V là thể tích, a là độ dài cạnh của hình lập phương.

Tính thể tích hình lập phương cạnh 3 cm.   Hình bên gồm các hình lập phương có thể tích 1 cm3. - Tính số hình lập phương 1 cm3 ở mỗi lớp: (ảnh 4)

Ta có:

V = a × a × a