Cho bảng số liệu: Sản lượng lương thực có hạt và dân số của nước ta (2010 – 2022)
Năm | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
Sản lượng lương thực có hạt (Nghìn tấn) | 44632,2 | 50379,5 | 47325,5 | 47085,6 |
Dân số (Nghìn người) | 86947,4 | 92228,6 | 97582,7 | 99467,9 |
(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam 2018 và 2023, NXB Thống kê, 2019 và 2024)
Tính sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người cao nhất là bao nhiêu?