Bài tập Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc dấu ngoặc có đáp án

Tính một cách hợp lí: a) 4/15 - (2,9 - 11/15) b) (-36,75) - 37/10 (63,25) - (-6,3)

9/13

Tính một cách hợp lí:

a) 415−2,9−1115b) (− 36,75)+3710−63,25−(− 6,3)c) 6,5+− 1017−− 72−717d) (− 39,1) . 1325−60,9 .  1325

0/3000 ký tự
Giải thích

a) 415−2,9−1115=415−2,9+1115=415+1115−2,9= 1 – 2,9 = – 1,9.b) (− 36,75)+3710−63,25−(− 6,3)=(− 36,75)+3710−63,25+ 6,3= (– 36,75) – 63,25 + 3,7 + 6,3  = – (36,75 + 63,25) + (3,7 + 6,3)  = (– 100) + 10 = – 90.c) 6,5+− 1017−− 72−717=6,5− 1017+3,5−717=6,5+3,5− 1017−717=(6,5+3,5)− 1017+717= 10 – 1 = 9.

d) (− 39,1) . 1325−60,9 .  1325=−  1325  .  (39,1+60,9)=−  1325  .  100=− 52