Tính giá trị của n
Sơ đồ kết tinh: 779 gam dd MgSO4 800C →laøm laïnhdung dòch môùi 200CMgSO4H2O350,55 gam MgSO4.nH2O raén taùch ra
Vì muối kết tinh dạng tinh thể nên sẽ làm lượng nước trong dung dịch thay đổi
Bước 1. Xác định thành phần trong dung dịch ban đầu
Theo CT độ tan: \(S = \frac{{{m_{ch\,\tan }}}}{{{m_{{H_2}O}}}}.100 \Rightarrow {S_{MgS{O_4}\,({{80}^0}C)}} = \frac{{{m_{MgS{O_4}}}}}{{{m_{{H_2}O}}}}.100\)
mà \[{m_{{H_2}O}} = 779 - {m_{MgS{O_4}}} \Leftrightarrow \frac{{{m_{MgS{O_4}}}}}{{779 - {m_{MgS{O_4}}}}}.100 = 55,8 \Rightarrow {m_{MgS{O_4}}} = 279\,gam \Rightarrow {m_{{H_2}O}} = 779 - 279 = 500\,gam\]
Bước 2. Xác định lượng thành phần trong dung dịch mới
Vì lượng nước và lượng chất tan trong dung dịch mới đều thay đổi nên sẽ tiến hành đặt ẩn.
Theo quá trình kết tinh dùng BTKL dạng dung dịch: \(779 = {m_{dd\,sau}} + 350,55 \Rightarrow {m_{dd\,sau}} = 428,45\,gam\)
Đưa vào CT độ tan:
\({S_{MgS{O_4}\,({{20}^0}C)}} = \frac{{{m_{MgS{O_4}\,trong\,dd\,sau}}}}{{{m_{{H_2}O\,trong\,dd\,sau}}}}.100 \Leftrightarrow 33,6 = \frac{{{m_{MgS{O_4}\,trong\,dd\,sau}}}}{{428,45 - {m_{MgS{O_4}\,trong\,dd\,sau}}}}.100 \Rightarrow {m_{MgS{O_4}\,trong\,dd\,sau}} = 108\,gam\)
Bước 3. Xác định chất bị kết tinh
Theo số liệu ta có: \({m_{MgS{O_4}\,trong\,tt}} = 279 - 108 = 171\,gam\)
Dựa vào tỷ lệ thành phần không đổi ta có:\[\frac{{{M_{MgS{O_4}}}}}{{{M_{tt}}}} = \frac{{{m_{MgS{O_4}}}}}{{{m_{tt}}}} \Leftrightarrow \frac{{120}}{{120 + 18n}} = \frac{{171}}{{350,55}} \Rightarrow n = 7\]
CT tinh thể: \(MgS{O_4}.7{H_2}O\)