Giải VTH Toán 9 KNTT Luyện tập chung có đáp án

Tính các số liệu còn thiếu (dấu “?”) ở Hình 4.26 với góc làm tròn đến độ, với độ dài làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất.

4/9

Tính các số liệu còn thiếu (dấu “?”) ở Hình 4.26 với góc làm tròn đến độ, với độ dài làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất.

Tính các số liệu còn thiếu (dấu “?”) ở Hình 4.26 với góc làm tròn đến độ, với độ dài làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất.   (ảnh 1)

0/3000 ký tự
Giải thích

(H.4.27)

Ta đặt tên các điểm như trong Hình 4.27.

Tính các số liệu còn thiếu (dấu “?”) ở Hình 4.26 với góc làm tròn đến độ, với độ dài làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất.   (ảnh 2)

Ở hình a): Trong tam giác ABC vuông tại A, theo định lí về hai cạnh góc vuông, ta có

\(AB = AC.\tan C = 3.\tan 40^\circ \approx 2,5.\)

Ở hình b): Ta có QM = NP = 7.

Trong tam giác MPQ vuông tại Q, ta có

\(\sin \widehat {MPQ} = \frac{{MQ}}{{MP}} = \frac{7}{{10}}\) nên \(\widehat {MPQ} \approx 44^\circ .\)

Ở hình c): Trong tam giác IJK vuông tại I, ta có

\(\tan \widehat {IJK} = \frac{{IK}}{{IJ}} = \frac{7}{5}\) nên \(\widehat {IJK} \approx 54^\circ .\)

Ở hình d): Trong tam giác OST vuông tại T, ta có

\(\sin 35^\circ = \sin \widehat {SOT} = \frac{{ST}}{{SO}}\)nên \(ST = \sin 35^\circ .SO = \sin 35^\circ .3 \approx 1,7\)

Trong tam giác OUV vuông tại V, ta có

OU = OS + SU = 3 + 2 = 5.

\(\sin 35^\circ = \sin \widehat {UOV} = \frac{{UV}}{{OU}}\) nên \(UV = OU.\sin 35^\circ = 5.\sin 35^\circ \approx 2,8.\)