Tính biến thiên enthalpy của phản ứng đốt cháy 1 mol octane
Giải thích
Phản ứng đốt cháy 1 mol octane:
C8H18(g) + O2(g) →t° 8CO2(g) + 9H2O(g)
∆r =H298oEb(C8H18) + 252.Eb(O2) – 8.Eb(CO2) – 9.Eb(H2O)
∆r H298o= 7.EC-C + 18.EC-H + 252.EO=O – 8.2.EC=O – 9.2.EO-H
∆r H298o= 7.347 + 18.413 + 252.498 – 8.2.745 – 9.2.467 = -4238 kJ
Đốt cháy 1 mol C8H18(g) tỏa ra 4238 kJ nhiệt lượng
Phản ứng đốt cháy 1 mol methane
CH4(g) + 2O2(g) →t° CO2(g) + 2H2O(g)
∆r H298o= Eb(CH4) + 2.Eb(O2) – Eb(CO2) – 2.Eb(H2O)
∆r H298o= 4EC-H + 2.EO=O – 2.EC=O – 2.2.EO-H
∆r H298o= 4.413 + 2.498 – 2.745 – 2.2.467 = -710 kJ
Đốt cháy 1 mol CH4(g) tỏa ra 710 kJ nhiệt lượng
Như vậy nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy octane lớn hơn nhiều so với đốt cháy methane. Hay phản ứng đốt cháy octane xảy ra mãnh liệt hơn phản ứng đốt cháy methane.