Tìm và viết các từ ngữ vào nhóm thích hợp.
Giải thích
Từ ngữ chỉ sự vật ở trường | Từ ngữ chỉ hoạt động diễn ra ở trường | Từ ngữ chỉ đặc điểm của sự vật, hoạt động ở trường |
M: học sinh Giáo viên, bác bảo vệ, cô lao công, bàn ghế, bảng, phấn, bút thước, sách vở, cây cối, lớp học, nhà đa năng, sân trường, sân cỏ,… | M: thảo luận Phát biểu, nghe, nói, đọc, viết, chơi trò chơi, hoạt động ngoài giờ lên lớp, tập thể dục, múa, hát, vẽ, diễn kịch, ……
| M: sôi nổi Náo nhiệt, vui vẻ, hào hứng, đông đúc, ồn ào, nhiệt tình, nhộn nhịp, rôm rả,….
|
