Tìm và ghi lại các từ láy theo yêu cầu sau: (1) Láy âm đầu (Ví dụ: rung rinh) : ………………………. (2) Láy âm đầu d (Vi dụ: dập dìu) : ……………………….. (3) Láy âm đầu gi (Ví dụ: giàn giụa) : ……………………..
Giải thích
(1) Láyâmđầur:rộnrã,rựcrỡ,ràorào(hoặc:rìrầm,rủrê,rongruổi…).
(2) Láy âm đầu d: dịu dàng, dè dặt, dỗ dành (hoặc: dào dạt, dễ dãi, dõng dạc, dồn dập, dư dả, dửng dưng, dìudắt…).
(3) Láyâmđầugi:giãygiụa,giòngiã,giỏigiang(hoặc:giặcgiã,gióng giả, giấu giếm …).