Bài tập Tuần 34: Tình yêu cuộc sống có đáp án

Tìm và ghi lại các từ láy theo yêu cầu sau: (1) Láy âm đầu (Ví dụ: rung rinh) : ………………………. (2) Láy âm đầu d (Vi dụ: dập dìu) : ……………………….. (3) Láy âm đầu gi (Ví dụ: giàn giụa) : ……………………..

5/9

Tìm và ghi lại các từ láy theo yêu cầu sau:

(1) Láy âm đầu (Ví dụ: rung rinh) : ……………………….

(2) Láy âm đầu d (Vi dụ: dập dìu) : ………………………..

(3) Láy âm đầu gi (Ví dụ: giàn giụa) : ……………………..

0/3000 ký tự
Giải thích

(1) Láyâmđầur:rộnrã,rựcrỡ,ràorào(hoặc:rìrầm,rủrê,rongruổi…).

(2) Láy âm đầu d: dịu dàng, dè dặt, dỗ dành (hoặc: dào dạt, dễ dãi, dõng dạc, dồn dập, dư dả, dửng dưng, dìudắt…).

(3) Láyâmđầugi:giãygiụa,giòngiã,giỏigiang(hoặc:giặcgiã,gióng giả, giấu giếm …).