Trắc nghiệm tổng hợp Tiếng anh có đáp án 2023 (Phần 88)

Tìm từ trái nghĩa với từ gạch chân: They said the operation had been successful and they expected his wife to pull through.

53/53

Tìm từ trái nghĩa với từ gạch chân:

They said the operation had been successful and they expected his wife to pull through.

recover

heal

deteriorate

rejuvenate

Giải thích

Đáp án: C

Giải thích: pull through: bình phục

A. recover (v): phục hồi

B. heal (v): chữa lành

C. deteriorate (v): xấu đi

D. rejuvenate (v): trẻ hóa

=> pull through >< deteriorate

Dịch: Họ nói ca phẫu thuật đã thành công và họ mong vợ anh sẽ vượt qua.