Trắc nghiệm tổng hợp Tiếng anh có đáp án 2023 (Phần 88)

Tìm từ trái nghĩa với từ gạch chân: His policies were beneficial to the economy on a whole.

25/53

Tìm từ trái nghĩa với từ gạch chân:

His policies were beneficial to the economy on a whole.

innocent

harmless

crude

detrimental

Giải thích

Đáp án: D

Giải thích: beneficial (adj): có lợi

A. innocent (adj): vô tội

B. harmless (adj): vô hại

C. crude (adj): thô lỗ

D. detrimental (adj): có hại

=> beneficial >< detrimental

Dịch: Các chính sách của ông nhìn chung có lợi cho nền kinh tế.