Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau:
Giải thích
(1) gian dối (2) ngu dốt (3) yếu mềm (4) đanh đá (5) tối tăm
(6) khó khăn (7) buồn bã (8) thấp hèn (9) cẩu thả (10) lười biếng
(1) gian dối (2) ngu dốt (3) yếu mềm (4) đanh đá (5) tối tăm
(6) khó khăn (7) buồn bã (8) thấp hèn (9) cẩu thả (10) lười biếng