Trắc nghiệm bài tập Tiếng Việt 5 tuần 4 có đáp án

Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau:

8/9

Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau:

(1) thật thà >< ……………………

(6) thuận lợi >< ………………………

(2)giỏi giang >< …………………               

(7) vui vẻ >< …………………………

(3) cứng cỏi >< …………………..

(8) cao thượng >< ……………………

(4) hiền lành >< …………………. 

(9) cẩn thận >< ………………………

(5) sáng sủa >< …………………..

(10) siêng năng >< …………………..

0/3000 ký tự
Giải thích

(1) gian dối        (2) ngu dốt         (3) yếu mềm        (4) đanh đá       (5) tối tăm

(6) khó khăn      (7) buồn bã         (8) thấp hèn         (9) cẩu thả        (10) lười biếng