350+ câu trắc nghiệm Tiếng Việt thực hành có đáp án - Phần 10

Tìm từ trái nghĩa với “câm”:

10/26

Tìm từ trái nghĩa với “câm”:

Thưa thốt

Thưa thớt

Thốt nốt

Nói nhiều

Giải thích

Chọn đáp án A.