Tìm từ ngữ có nghĩa giống với mỗi từ dưới đây: hiền lành, chăm chỉ, đông đúc.
Giải thích
Từ ngữ có nghĩa giống với:
- hiền lành: hiền hậu, hiền dịu, …
- chăm chỉ: siêng năng, cần cù, chịu khó…
- đông đúc: ồn ào, náo nhiệt, …
Từ ngữ có nghĩa giống với:
- hiền lành: hiền hậu, hiền dịu, …
- chăm chỉ: siêng năng, cần cù, chịu khó…
- đông đúc: ồn ào, náo nhiệt, …