Trắc nghiệm tổng hợp Tiếng anh có đáp án 2023 (Phần 74)

Tìm từ đồng nghĩa với từ gạch chân: The number of people who went to see that film increased rapidly.

20/88

Tìm từ đồng nghĩa với từ gạch chân:

The number of people who went to see that film increased rapidly.

gradually

uncontrollably

suddenly

quickly

Giải thích

Đáp án: D

Giải thích: rapidly: nhanh chóng

A. gradually: dần dần

B. uncontrollably: không thể kiểm soát

C. suddenly: đột nhiên

D. quickly: nhanh

=> rapidly = quickly

Dịch: Số lượng người đến xem bộ phim đó tăng lên nhanh chóng.