Tìm từ đồng nghĩa với mỗi từ in đậm trong đoạn thơ dưới đây:
Giải thích
- nho nhỏ: bé, tý teo, bé tý, nhỏ xíu, nhỏ tý, tí hon, li ti, nhỏ nhắn, bé bỏng, con con, bé xíu,...
- trông: nom , nhìn , liếc..
- mênh mông: bao la, bát ngát, mênh mông, rộng lớn, hùng vĩ.