Soạn Tiếng Việt 5 Kết nối Bài 10: Kì diệu rừng xanh có đáp án

Tìm từ đồng nghĩa với mỗi từ dưới đây. Đặt câu với từ em tìm được.mùa thu

7/14

Tìm từ đồng nghĩa với mỗi từ dưới đây. Đặt câu với từ em tìm được.mùa thu

gọn ghẽ

tí hon

thưa thớt

 

0/3000 ký tự
Giải thích

+ Từ đồng nghĩa với gọn ghẽ: gọn gàng

    Đặt câu: Bàn học của em luôn sắp xếp gọn gàng.

+ Từ đồng nghĩa với tí hon: bé xíu

    Đặt câu: Em bé có đôi chân bé xíu.

+ Từ đồng nghĩa với thưa thớt: lưa thưa

    Đặt câu: Hàng cây bên đường mọc lưa thưa.