Tìm từ đồng nghĩa với các từ sau:
Giải thích
) Dũng cảm: gan dạ; anh hùng; anh dũng; can đảm; can trường; gan góc; gan lì, bạo gan, quả cảm.
b) To lớn: to tướng, to kềnh, to đùng, khổng lồ, vĩ đại, lớn, to…
) Dũng cảm: gan dạ; anh hùng; anh dũng; can đảm; can trường; gan góc; gan lì, bạo gan, quả cảm.
b) To lớn: to tướng, to kềnh, to đùng, khổng lồ, vĩ đại, lớn, to…