Tìm từ đồng nghĩa với các từ in đậm trong các câu dưới đây.14/37Tìm từ đồng nghĩa với các từ in đậm trong các câu dưới đây. a) Bóng tre trùm lên âu yếm làng tôi. b) Đứa bé rất chống lớn, người tiều phu chăm nom như con đẻ của mình. c) Ngôi nhà nhỏ trên thảo nguyên.Nhập câu trả lời ở đây0/3000 ký tựXác nhậnGiải thícha) thôn ấp (thôn xóm, xóm làng, xóm thôn). b) chăm sóc (săn sóc, trông nom). c) bé.