Tìm từ đồng nghĩa với các từ in đậm có trong các câu sau: a. Thầy giáo của em là người nổi tiếng hiền lành, thật thà.
Giải thích
Từ in đậm | Từ đồng nghĩa |
Thật thà | Thẳng thắn, trung trực, chính trực |
May | Hên, thuận lợi |
Chăm chỉ | Chăm chỉ, chịu khó, cần mẫn |