Tìm từ đồng nghĩa với các từ in đậm có trong các câu sau:Đoạn văn6/9Tìm từ đồng nghĩa với các từ in đậm có trong các câu sau: a. Thầy giáo của em là người nổi tiếng hiền lành, thật thà. b. Ông Sáu vừa trúng một tờ vé số, ai cũng bảo là ông gặp may. c. Thầy cô luôn dặn dò chúng em phải chăm chỉ học tập mỗi ngày. Từ in đậmTừ đồng nghĩaThật thà May Chăm chỉ Nhập câu trả lời ở đây0/3000 ký tựXác nhậnGiải thíchTừ in đậmTừ đồng nghĩaThật thàlương thiệnMayhênChăm chỉchịu khó, cố gắng, nỗ lực