10 câu trắc nghiệm Luyện từ và câu: Luyện tập về từ đồng nghĩa và từ đa nghĩa (có đáp án)

 Tìm từ đồng nghĩa trong thành ngữ dưới đây?Ngăn sông cấm chợ.

10/10

 Tìm từ đồng nghĩa trong thành ngữ dưới đây?

Ngăn sông cấm chợ.

Ngăn - sông.

Cấm - chợ.

Ngăn - cấm.

Sông - chợ.

Giải thích

C. Ngăn - cấm.

Hướng dẫn giải:

Ngăn: chặn lại, giữ lại không cho vượt qua, không cho tiếp tục hoạt động

Cấm: không cho phép làm việc gì đó hoặc không cho phép tồn tại