Tìm từ đồng nghĩa trong thành ngữ dưới đây?Ngăn sông cấm chợ.
Giải thích
C. Ngăn - cấm.
Hướng dẫn giải:
Ngăn: chặn lại, giữ lại không cho vượt qua, không cho tiếp tục hoạt động
Cấm: không cho phép làm việc gì đó hoặc không cho phép tồn tại
C. Ngăn - cấm.
Hướng dẫn giải:
Ngăn: chặn lại, giữ lại không cho vượt qua, không cho tiếp tục hoạt động
Cấm: không cho phép làm việc gì đó hoặc không cho phép tồn tại