Tìm từ có nghĩa giống với mỗi từ in đậm dưới đây: Hằng ngày, thỏ chăm chỉ tưới nước cho cây. Ít lâu sau, quả hồng ngả vàng,
Giải thích
Chăm chỉ | Siêng năng, cần cù, chịu khó. |
Kiên nhẫn | Kiên trì, bền bỉ, bền chí |
Chăm chỉ | Siêng năng, cần cù, chịu khó. |
Kiên nhẫn | Kiên trì, bền bỉ, bền chí |