Tìm từ có nghĩa giống và từ có nghĩa trái ngược với từ “khỏe khoắn”
Giải thích
a. Từ có nghĩa giống với từ khỏe khoắn là: khỏe, khỏe mạnh, mạnh khỏe,...
b. Từ có nghĩa trái ngược với từ khỏe khoắn là: yếu,ốm yếu,...
a. Từ có nghĩa giống với từ khỏe khoắn là: khỏe, khỏe mạnh, mạnh khỏe,...
b. Từ có nghĩa trái ngược với từ khỏe khoắn là: yếu,ốm yếu,...