Tìm từ chỉ đặc điểm, tính chất của hoạt động, trạng thái được in đậm trong mỗi câu dưới đây: a. Những cơn gió thổi nhè nhẹ. b. Chim sơn ca hót líu lo. c. Đoá hoa hồng nhung nở rộ khoe sắc thắ
Giải thích
Từ chỉ đặc điểm, tính chất của hoạt động, trạng thái:
Từ chỉ đặc điểm | Từ chỉ tính chất của hoạt động, trạng thái |
thổi | nhè nhẹ |
hót | líu lo |
nở | rộ |
* Ghi nhớ: Tính từ là từ miêu tả đặc điểm (hình dáng, màu sắc, âm thanh, hương vị,...) hoặc tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái,...