Tìm thêm từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động có tiếng bắt đầu bằng c hoặc k.
Giải thích
| c | k |
Từ ngữ chỉ sự vật | Cặp, cam, con cá, cầu, cây, củ, con cò, … | Kính, kẹp, kiến, kẹo, kem, kim … |
Từ ngữ chỉ hoạt động | Cười, cáu, cầm, cắm,…. | Kêu, keo kiệt, kéo (kéo co), khóc, … |
