Giải Luyện từ và câu Tuần 15 trang 106, 107 VBT Tiếng Việt 4 Tập 1

Tìm thêm từ ngữ chỉ các đồ chơi hoặc trò chơi khác: Đồ chơi:.................. Trò chơi

2/4

Tìm thêm từ ngữ chỉ các đồ chơi hoặc trò chơi khác :

- Đồ chơi:..................

- Trò chơi:.................

0/3000 ký tự
Giải thích

- Đồ chơi: bóng, bi, máy bay, xích đu, bàn cờ; búp bê, súng phun nước, kiếm .

- Trò chơi: đá banh, bắn bi, ngồi xích đu, chơi cờ, chơi với búp bê...