Giải Tiếng Việt lớp 4 Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi

Tìm thêm từ ngữ chỉ các đồ chơi hoặc trò chơi khác

2/4

Tìm thêm từ ngữ chỉ các đồ chơi hoặc trò chơi khác.

0/3000 ký tự
Giải thích

Tìm thêm từ ngữ chỉ các đồ chơi hoặc trò chơi khác:

- Đồ chơi: quả bóng, quả cầu, thanh kiếm, quân cờ, súng nước, đu quay, cầu trượt, que chuyền, viên sỏi, viên bi, tàu hỏa, xe hơi, máy bay...

- Trò chơi: đá bóng, đá cầu, đấu kiếm, đánh cờ, đu quay, cầu trượt, bày cỗ, chơi ô ăn quan, chơi chuyền, nhảy lò cò, đánh bi, đánh đáo, cắm trại, tàu hỏa trên không, cưỡi ngựa...