Tìm thêm những từ ngữ chỉ đặc điểm cho mỗi nhóm dưới đây:
Giải thích
Từ ngữ chỉ đặc điểm | |
Màu sắc | M: xanh ngắt, trắng muốt, xanh thẫm, vàng ươm, vàng hoe, xám xịt, đỏ thẫm, xanh rì, tím lịm… |
Âm thanh | M: rì rào, tí tách, lao xao, xào xạc,… |
Hương vị | M: ngọt, thơm, ngào ngạt, ngọt ngào, thơm ngát, đắng, cay, chua chát, …. |
