Soạn văn 8 CTST Thực hành tiếng Việt trang 66 có đáp án

Tìm thêm những từ Hán Việt để điền vào bảng sau và giải thích ý nghĩa của chúng (làm vào vở): STT Yếu tố Hán Việt Từ Hán Việt 1 vô (không) vô tình… 2 hữu (có) hữu tình… 3 hữu (bạn) thân hữu…

1/5

Tìm thêm những từ Hán Việt để điền vào bảng sau và giải thích ý nghĩa của chúng (làm vào vở):

STT

Yếu tố Hán Việt

Từ Hán Việt

1

vô (không)

vô tình…

2

hữu (có)

hữu tình…

3

hữu (bạn)

thân hữu…

4

lạm (quá mức)

lạm thu…

5

tuyệt (tột độ, hết mức)

tuyệt sắc…

6

tuyệt (dứt, hết)

tuyệt giao…

7

gia (thêm vào)

gia vị…

8

gia (nhà)

gia phong…

9

chinh (đánh dẹp)

chinh phạt…

10

chinh (đi xa)

chinh nhân…

0/3000 ký tự
Giải thích

STT

Yếu tố Hán Việt

Từ Hán Việt

1

vô (không)

vô tình, vô sự, hư vô…

2

hữu (có)

hữu tình, hữu ý, hữu duyên…

3

hữu (bạn)

thân hữu, bằng hữu…

4

lạm (quá mức)

lạm thu, lạm phát, lạm dụng…

5

tuyệt (tột độ, hết mức)

tuyệt sắc, tuyệt đối…

6

tuyệt (dứt, hết)

tuyệt giao, tuyệt tình, tuyệt tôn…

7

gia (thêm vào)

gia vị, gia tăng…

8

gia (nhà)

gia phong, gia đình, …

9

chinh (đánh dẹp)

chinh phạt, chính chiến…

10

chinh (đi xa)

chinh nhân, viễn chinh…