Luyện từ và câu: Luyện tập về từ trái nghĩa (Tuần 4 trang 25-26 Tập 1)

Tìm những từ trái nghĩa nhau (làm 2 trong 4 ý a, b, c, d

4/5

Tìm những từ trái nghĩa nhau (làm 2 trong 4 ý a, b, c, d)

0/3000 ký tự
Giải thích

a) Tả hình dáng:

mập - gầy, mũm mĩm - tong teo, múp míp - hom hem, - cao - thấp, cao - lùn; to tướng - bé tẹo

b) Tả hành động:

khóc - cười, nằm - ngồi, đứng - ngồi, lên - xuống, vào - ra.

c) Tả trạng thái:

sướng - khổ, hạnh phúc - khổ đau, lạc quan - bi quan, phấn chấn - ỉu xìu

d) Tả phẩm chất:

hiền - dữ, ngoan - hư, khiêm tốn - kiêu căng, trung thành - phản bội, tế nhị - thô lỗ.