Tìm những từ ngữ chỉ hoạt động được kết hợp với mỗi từ chỉ sự vật sau: rau, thịt, cá
Giải thích
Hái rau, xào rau, ….
xay thịt, thái thịt, băm thịt, luộc thịt, ….
mổ cá, câu cá, rán cá, kho cá, …
Hái rau, xào rau, ….
xay thịt, thái thịt, băm thịt, luộc thịt, ….
mổ cá, câu cá, rán cá, kho cá, …