Tìm những từ ngữ chỉ hoạt động của mỗi người, mỗi vật trong bài
Giải thích
| Từ ngữ chỉ người, vật | Từ ngữ chỉ hoạt động |
|---|---|
| M : Đồng hồ | tích tắc, tích tắc báo phút, báo giờ. |
| Con gà trống | gáy vang ò... ó... o... báo trời sáng. |
| Con tu hú | kêu tu hú, tu hú báo sắp đến mùa vải chín. |
| Chim sâu | bắt sâu, bảo vệ mùa màng. |
| Cành đào | nở hoa cho sắc xuân thêm rực rỡ. |
| Bé | làm bài, đi học, quét nhà, nhặt rau, chơi với em đỡ mẹ. |