Tìm những từ đồng nghĩa với các từ in đậm7/10Tìm những từ đồng nghĩa với các từ in đậm trong từng câu dưới đây: a) Bóng tre trùm lên âu yếm làng tôi. b) Đứa bé rất chống lớn, người tiều phu chăm nom như con đẻ của mình. c) Ngôi nhà nhỏ trên thảo nguyên.Nhập câu trả lời ở đây0/3000 ký tựGiải thícha) thôn ấp (thôn xóm, xóm làng, xóm thôn) b) chăm sóc (săn sóc, trông nom) c) bé