Luyện từ và câu: Tổng kết vốn từ (Tuần 16 trang 112-113 Tập 1)

Tìm những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với mỗi từ sau

1/2

Tìm những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với mỗi từ sau 

0/3000 ký tự
Giải thích
TừĐồng nghĩaTrái nghĩa
a) Nhân hậunhân ái, nhân từ, nhân đức, phúc hậu,...bất nhân, độc ác, bạc ác, tàn nhẫn,...
b) Trung thựcthành thực, thành thật, thật thà, chân thật,...dối trá, gian dối, gian manh, xảo quyệt,...
c) Dũng cảmanh dũng, mạnh dạn, gan dạ, bạo dạn,...nhát gan, nhát cáy, hèn yếu, bạc nhược,...
d) Cần cùchăm chỉ, chuyên cần, chịu khó, tần tảo,...lười biếng, lười nhác,...