Giải Tiếng Việt lớp 5 Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Hạnh phúc có đáp án

Tìm những từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ hạnh phúc: - Từ đồng nghĩa: sung sướng, vui sướng,

2/4

Tìm những từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ hạnh phúc:

0/3000 ký tự
Giải thích

- Từ đồng nghĩa: sung sướng, vui sướng, mãn nguyện, toại nguyện…

- Từ trái nghĩa: bất hạnh, đau khổ, đau buồn, sầu thảm, bi thảm, tuyệt vọng…