Giải Tiếng Việt lớp 4 Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Trung thực - Tự trọng

Tìm những từ cùng nghĩa và trái nghĩa với trung thực

1/4

Tìm những từ cùng nghĩa và trái nghĩa với trung thực

0/3000 ký tự
Giải thích

Nắm được ý nghĩa của trung thực với gợi ý của các từ cùng nghĩa, trái nghĩa đã cho, em sẽ tìm ra được các từ thuộc hai nhóm trên

a) Từ cùng nghĩa : ngay thẳng, ngay thật, chân thật, thật thà, thật lòng, thật bụng, thật tâm, ...

b) Từ trái nghĩa : gian dối, giả dối, dối trá, gian xảo, lừa đảo, lừa bịp, gian lận ,...