Giải Luyện từ và câu Tuần 26 trang 51 VBT Tiếng Việt 4 Tập 2

Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm

1/5

Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.

- Từ cùng nghĩa. M: can đảm,.............................

- Từ trái nghĩa. M: hèn nhát,.............................

0/3000 ký tự
Giải thích

- Từ cùng nghĩa. M: can đảm, can trường, gan dạ, gan góc, gan lì, bạo gan, táo bạo, anh hùng, quả cảm

- Từ trái nghĩa. M: hèn nhát, nhút nhát, nhát gan, hèn hạ, nhu nhược, bạc nhược, đê hèn, hèn mạt