Giải Tiếng Việt lớp 4 Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Dũng cảm (Tuần 26)

Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ "dũng cảm"

1/5

Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ "dũng cảm"

0/3000 ký tự
Giải thích

Dựa vào mẫu đã cho, em tìm những từ thuộc hai nhóm theo yêu cầu của câu hỏi:

Từ cùng nghĩa: Gan dạ, gan góc, gan lì, anh dũng, anh hùng, quả cảm, can đảm, can trường, bạo gan, táo bạo..,

Từ trái nghĩa: Hèn nhát, nhát gan, nhút nhát, bạc nhược, nhát, hèn, nhát như cáy v.v...