Tìm nhóm từ viết đúng chính tả trong các đáp án sau?
Giải thích
Đáp án A
Hướng dẫn giải
- Loe loét: Có nhiều vết bẩn ướt bị dây ra chung quanh.
- Lẻo khoẻo: Gầy gò, yếu đuối.
- Loẹt quẹt: (Tiếng động) nhỏ và trầm, phát ra đều đều liên tiếp, như tiếng vật cứng, rộng bản cọ xát lên một mặt cứng, phẳng.
- Lẻo ngoẻo: Gầy gò ốm yếu.
- Loạn ly → Loạn li: Loạn lạc gây cảnh chia lìa, li tán.
- Loay hay → Loay hoay: Bỏ nhiều công sức làm đi làm lại xoay quanh một vấn đề, một việc mà không giải quyết được.
- Len lỏi: Cố chen vào cho được.
- Loạn lạc: Tình trạng xã hội có loạn nên không còn trật tự, an ninh: thời buổi loạn lạc o Chẳng biết cái gì là chắc chắn giữa lúc loạn lạc thế này.