Tìm một từ đồng nghĩa với từ “vắng vẻ”.
Giải thích
Từ đồng nghĩa với "vắng vẻ": yên tĩnh, tĩnh mịch, vắng lặng, hiu quạnh... (Học sinh nêu được 1 từ là đạt điểm).
Từ đồng nghĩa với "vắng vẻ": yên tĩnh, tĩnh mịch, vắng lặng, hiu quạnh... (Học sinh nêu được 1 từ là đạt điểm).